LR-LINK LRXP1310-10ATL-TX có khả năng truyền dữ liệu với tốc độ 10 Gb/s và phù hợp với mạng Ethernet 10 Gb/s. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn SFF8472.
LRXP1310-10ATL-TX có khoảng cách truyền dẫn lên đến 10 km trên cáp quang đơn sợi (SMF), tuân thủ tiêu chuẩn an toàn laser IEC-60825, tiêu thụ điện năng dưới 1W, và có các ưu điểm như tiêu thụ điện năng thấp, nhiễu điện từ (EMI) thấp và khả năng bảo vệ chống sốc tĩnh điện (ESD) xuất sắc.
Giá trị định mức tối đa tuyệt đối | |||||
Tham số | Biểu tượng | Tối thiểu | Thông thường | Tối đa. | Đơn vị |
Tốc độ truyền dữ liệu | DR | - | 10.3125 | - | Gb/s |
Nhiệt độ hoạt động | TC | 0 | - | 70 | ◦C |
Nhiệt độ bảo quản | TSTO | −40 | - | 85 | ◦C |
Điện áp hoạt động | VCC | - | 3.6 | - | V |
Bộ phát | |||||
Tham số | Biểu tượng | Tối thiểu | Thông thường | Tối đa. | Đơn vị |
Công suất quang truyền qua | P | −6 | - | +0,5 | dBm |
Bước sóng trung tâm quang học | λC | 1290 | 1310 | 1330 | nm |
Tỷ lệ tuyệt chủng | Phòng cấp cứu | 3.5 | - | - | dB |
Tỷ lệ triệt tiêu chế độ phụ | SMSR | 35 | - | - | dB |
Phạt do vi phạm quy định về phân tán | - | - | - | 3.2 | dB |
Công suất quang truyền qua | P | −6 | - | +0,5 | dBm |
Bộ phát | ||||||
Tham số | Biểu tượng | Tối thiểu | Thông thường | Tối đa. | Đơn vị | |
Trở kháng đầu vào vi sai | RIN | 90 | 100 | 110 | Ω | |
Dải dao động đầu vào vi sai | VIN PP | 180 | - | 700 | mV | |
Tắt TX | Tắt | - | 2.0 | - | Vcc | V |
Bật | - | 0 | - | 0.8 | V | |
Lỗi TX | Khẳng định | - | 2.0 | - | Vcc | V |
Hủy kích hoạt | - | 0 | - | 0.8 | V | |