Single-port 10G SFP+ PCIe x4 network adapter based on Intel 82599 controller for high-performance server connectivity.
Khi mật độ máy ảo tăng cao, các điểm nghẽn I/O thường làm suy giảm hiệu suất ứng dụng trong môi trường máy chủ chia sẻ. Bộ điều hợp mạng LRES1016PF-SFP+ giải quyết vấn đề này bằng cách chuyển các tác vụ sắp xếp dữ liệu khỏi CPU máy chủ.
Dựa trên bộ điều khiển Intel 82599, thẻ này cung cấp thông lượng 10Gbps qua giao diện PCIe 2.0 x4, đảm bảo băng thông ổn định cho các khối lượng công việc nặng. Hỗ trợ VMDq và SR-IOV giúp giảm độ trễ và cải thiện khả năng mở rộng, cho phép vận hành đa người thuê hiệu quả mà không tốn thêm chi phí phần cứng.
Lý tưởng cho mạng thống nhất, nó xử lý lưu lượng iSCSI và FCoE cùng với dữ liệu LAN tiêu chuẩn. Sự hợp nhất này đơn giản hóa việc quản lý cơ sở hạ tầng cho các trung tâm dữ liệu yêu cầu kết nối đáng tin cậy, tốc độ cao với khả năng tương thích silicon Intel đã được chứng minh.
Cung cấp băng thông 10 Gbps qua cổng SFP+ đơn để truyền dữ liệu nhanh chóng.
Được trang bị bộ điều khiển Intel 82599 để mang lại hiệu suất mạng ổn định và hiệu quả.
Hỗ trợ VT-c, VMDq và SR-IOV để tối ưu hóa môi trường máy chủ ảo.
Giảm tải cho CPU nhờ tính năng chuyển giao TCP/IP, tính tổng kiểm tra và các bộ xử lý phân đoạn.
Cho phép khởi động qua mạng thông qua các giao thức PXE, iSCSI và FCoE.
Module quang và cáp chất lượng cao cho khả năng tương thích tối ưu với card mạng.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Giao diện bus | PCIe v2.0 (5,0 GT/s) x4; tương thích với x8, x16 |
|---|---|
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 10Gbps |
| Đầu nối | 1*10G SFP+ |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Sợi quang |
| Loại cáp | 10GBase-SR, 10GBase-LR, 10GBase-Cu |
| Bộ điều khiển | Intel 82599 |
|---|---|
| Nguồn điện | PCIe |
| SR-IOV | YES |
|---|---|
| VMDq | YES |
| PXE | YES |
| iSCSI | YES |
| FCoE | YES |
| DPDK | YES |
| TOE (Bộ xử lý giảm tải TCP/IP) | YES |
| RSS | YES |
| Khung Jumbo | YES |
| UEFI | YES |
| IEEE 1588 | YES |
| EEE (Ethernet tiết kiệm năng lượng) | YES |
| WoL | NO |
| Chiều cao giá đỡ | Loại thấp & Loại cao |
|---|---|
| Kích thước PCB (Dài x Rộng x Cao) | 68.9 x 131.54 x 1.6 mm |
| Kích thước bao bì (Dài x Rộng x Cao) | 222 x 147 x 28 mm |
| Công suất (tối đa) | 4.80W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ to 55℃ (32℉ to 131℉) |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F) |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35 ℃ |
| Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |
|---|
Cập nhật firmware, hướng dẫn cài đặt và tài liệu để bắt đầu nhanh chóng.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.