PCIe x1 to 4-port SATA 3.0 expansion card based on Marvell 88SE9215 controller.
Khi các cổng SATA trên bo mạch chủ đã được sử dụng hết, việc bổ sung thiết bị lưu trữ tốc độ cao thường đòi hỏi phải sử dụng các bộ điều khiển RAID đắt tiền hoặc nâng cấp máy chủ. Thẻ mở rộng SATA LRST9615-4I giải quyết vấn đề này bằng cách chuyển đổi một khe cắm PCIe x1 thành bốn cổng kết nối SATA 3.0.
Dựa trên bộ điều khiển Marvell 88SE9215, thẻ này cung cấp băng thông 6,0 Gbps cho mỗi cổng, giúp loại bỏ các điểm nghẽn cho các mảng SSD. Hỗ trợ Native Command Queuing (NCQ) và chuyển mạch dựa trên Port Multiplier FIS giúp tối ưu hóa luồng dữ liệu, trong khi khả năng cắm nóng cho phép bảo trì mà không cần ngừng hoạt động.
Lý tưởng cho các hệ thống NAS và máy chủ cấp cơ bản, bộ điều hợp này cung cấp kết nối SATA cấp doanh nghiệp trong một thiết kế nhỏ gọn. Không giống như các bộ điều hợp thông thường, LRST9615-4I đảm bảo khả năng tương thích đáng tin cậy với môi trường Windows Server và Linux để mở rộng lưu trữ liền mạch.
Được trang bị bộ vi xử lý Marvell 88SE9215, mang lại hiệu suất và độ ổn định đáng tin cậy cho giao thức SATA 3.0.
Thêm bốn cổng SATA 6 Gbps thông qua một khe cắm PCIe x1, hỗ trợ ổ cứng HDD và SSD.
Hỗ trợ thay thế ổ đĩa khi đang hoạt động và công nghệ Native Command Queuing để tối ưu hóa tốc độ truyền dữ liệu.
Tương thích ngược với SATA 2.0/1.0 và hoạt động với các khe cắm PCIe x4/x8/x16.
Bao gồm các giá đỡ kiểu thấp và kiểu cao dành cho máy chủ 2U/3U và máy tính để bàn.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Mẫu | LRST9615-4I |
|---|---|
| Bộ điều khiển I/O | MARVELL 88SE9215 |
| Loại xe buýt | PCI Express phiên bản 2.0 |
| Giao diện máy chủ | PCIe x1 (tương thích với các khe cắm x4, x8, x16) |
| Số lượng cổng | 4 Internal SATA Ports |
| Đầu nối ổ đĩa | SFF-8087 |
| Các loại ổ đĩa tương thích | Ổ SSD SATA, Ổ cứng SATA |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 6.0Gbps, 3.0Gbps, 1.5Gbps |
| Kích thước | 116mm x 69mm |
|---|---|
| Trọng lượng sản phẩm | 46g |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 50°C (32°F to 122°F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -10°C đến 65°C (14°F đến 149°F) |
| Độ ẩm | 0% – 90% |
| Hệ điều hành | Windows Server 2003/2008/2008 R2, Windows Vista/7/8, Linux 2.4/2.6.x/3.x |
|---|
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.