Dual-port Gigabit PoE+ Ethernet frame grabber based on Net-swift WX1860 for industrial vision inspection.
Các hệ thống thị giác công nghiệp thường gặp khó khăn với tình trạng dây cáp rối rắm và vấn đề cấp nguồn khi kết nối nhiều camera tốc độ cao. Thiết bị thu hình LRES2054PT-POE giải quyết vấn đề này bằng cách tích hợp công nghệ Power over Ethernet Plus (PoE+) trực tiếp vào thẻ PCIe hai cổng, giúp đơn giản hóa việc triển khai trên các máy tính công nghiệp có không gian hạn chế.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Net-swift WX1860, bộ chuyển đổi này cung cấp tốc độ dữ liệu ổn định 1Gbps trên mỗi cổng với hỗ trợ cho các khung Jumbo lên đến 9,5KB. Khả năng PoE+ loại bỏ nhu cầu sử dụng nguồn điện riêng biệt cho các camera kết nối, trong khi khoảng cách rộng giữa các chân RJ45 đảm bảo kết nối đáng tin cậy với cáp công nghiệp ngay cả trong môi trường có độ rung cao.
Lý tưởng cho các ứng dụng tự động hóa nhà máy và thị giác máy, thẻ này hỗ trợ IEEE 1588 PTP để đồng bộ hóa thời gian chính xác. Thiết kế chắc chắn của nó bao gồm một bộ tản nhiệt lớn để hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 70°C, đảm bảo hiệu suất liên tục trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Hỗ trợ tiêu chuẩn IEEE 802.3af/at PoE+ để cấp nguồn trực tiếp cho các camera công nghiệp được kết nối qua mạng Ethernet.
Thiết kế chắc chắn, chịu được dải nhiệt độ rộng và có khả năng chống tĩnh điện (ESD) được tăng cường, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt.
Sử dụng chip Net-swift WX1860 để đảm bảo độ trễ thấp và truyền dữ liệu tốc độ cao.
Hai cổng RJ45 Gigabit cho phép kết nối nhiều camera đồng thời tiết kiệm khe cắm PCIe.
Được tối ưu hóa cho các ứng dụng thị giác máy tính, hỗ trợ các giao thức DPDK và IEEE 1588.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Giao diện bus | PCIe 2.0 x4 |
|---|---|
| Đầu nối | 2*1G RJ45 |
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 10Mbps; 100Mbps; 1Gbps |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Dây đồng CAT-5/6/6e/7 |
| Bộ điều khiển | Net-swift WX1860 |
|---|---|
| Các tính năng nâng cao |
| Nguồn điện | Cung cấp điện qua bus PCIe |
|---|---|
| Công suất (tối thiểu) | 2.736W |
| Công suất (tối đa) | 3.936W |
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3af-2003 / IEEE 802.3at-2009 PoE+ |
| Chiều cao giá đỡ | Loại thấp & Loại cao |
|---|---|
| Kích thước PCB | 157.4 x 68.7 x 1.6 mm |
| Kích thước bao bì | 222 x 147 x 28 mm |
| Bảo vệ chống tĩnh điện | ±8 kV (tiếp xúc), ±15 kV (trong không khí) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 70°C |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Tuân thủ | FCC, CE, RoHS |
|---|
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.