FrescoLogic FL1100EX based PCIe 2.0 x4 quad-port USB 3.2 Gen1 adapter with 5Gbps bandwidth.
Việc kết nối nhiều thiết bị ngoại vi tốc độ cao như camera công nghiệp thường làm cạn kiệt các cổng USB trên bo mạch chủ vốn có số lượng hạn chế, dẫn đến tình trạng tắc nghẽn trong các hệ thống thị giác máy. Bộ chuyển đổi USB PCIe LRSU9A11-4A(3U) giải quyết vấn đề này bằng cách mở rộng khả năng kết nối mà không chiếm dụng các bộ chia cổng (hub) bên ngoài quý giá.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Fresco Logic FL1100EX, thẻ này cung cấp bốn cổng USB 3.2 Gen1 Type-A, mỗi cổng cung cấp băng thông kênh đơn lên đến 5Gbps. Điều này đảm bảo truyền dữ liệu ổn định, thông lượng cao cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe, đồng thời duy trì khả năng tương thích ngược với các thiết bị USB 2.0 để hỗ trợ các thiết bị cũ.
Lý tưởng cho tự động hóa công nghiệp, mở rộng máy chủ và hệ thống thị giác máy, bộ chuyển đổi này hỗ trợ cắm nóng để quản lý thiết bị linh hoạt. Khả năng bảo vệ ESD mạnh mẽ và khả năng tương thích rộng rãi với các hệ điều hành, bao gồm Windows Server và các bản phân phối Linux, khiến nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các môi trường truyền dữ liệu chuyên nghiệp.
Cung cấp tốc độ lên đến 5 Gbps trên mỗi cổng, nhanh hơn đáng kể so với USB 2.0.
Mở rộng bốn cổng USB 3.2 Gen1 Type-A thông qua một khe cắm PCIe duy nhất.
Được trang bị chip FrescoLogic FL1100EX để đảm bảo truyền dữ liệu ổn định.
Hỗ trợ cắm nóng để kết nối dễ dàng với các thiết bị ngoại vi.
Hoạt động trong dải nhiệt độ rộng, phù hợp cho ứng dụng công nghiệp.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCI-Express 2.0 x4 |
|---|---|
| Cổng kết nối bên ngoài | USB 3.2 Gen 1 loại A |
| Số lượng cổng | 4 |
| Tốc độ truyền tải | 5Gb/s |
| Bộ điều khiển I/O | FrescoLogic FL1100EX |
|---|---|
| Loại bộ điều khiển | Bộ điều khiển chủ USB 3.2 Gen 1 |
| Kích thước PCB | 98*126*1.6 mm |
|---|---|
| Kích thước bao bì | 250*170*32 mm |
| Giá đỡ | Bộ giá đỡ hoàn chỉnh (đã lắp đặt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ - 85℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C – 70°C |
| Độ ẩm | 15% - 90% |
| Công suất tối thiểu | 4.128W |
| Công suất tối đa | M.2: 17,52 W / SSD: 10,2 W |
| Tiêu chuẩn USB | USB 3.2 Gen 1 / Giao thức kết nối USB phiên bản 1.0 |
|---|---|
| Phóng điện tiếp xúc tĩnh điện | ±8 kV (Loại A) |
| Phóng điện tĩnh qua không khí | ±4 kV (Loại C) |
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.