PCIe 2.0 x4 eight-port USB 3.0 adapter based on FrescoLogic FL1100EX for industrial and data center use.
Việc kết nối nhiều thiết bị ngoại vi tốc độ cao trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp hoặc thị giác máy thường dẫn đến tình trạng tắc nghẽn băng thông và kết nối không ổn định. Bộ chuyển đổi PCIe USB 3.0 LRSU9A11-8A giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp tám cổng Type-A chuyên dụng, đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu ổn định cho các tình huống chuyên nghiệp đòi hỏi cao.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Fresco Logic FL1100EX, thẻ này sử dụng giao diện PCIe 2.0 x4 để mang lại khả năng song song I/O tối đa. Mỗi trong số tám cổng hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 5Gb/s, nhanh gấp mười lần so với tiêu chuẩn USB 2.0. Kiến trúc này cho phép vận hành đồng thời nhiều thiết bị USB mà không làm giảm hiệu suất, điều này rất quan trọng đối với các ứng dụng đòi hỏi lượng dữ liệu lớn.
Lý tưởng cho các hệ thống thị giác máy, điều khiển công nghiệp và môi trường máy chủ yêu cầu kết nối ngoại vi rộng rãi. Bộ điều hợp này có tính năng bảo vệ ESD mạnh mẽ (xả tiếp xúc ±8KV) và hỗ trợ nhiệt độ hoạt động rộng (0℃-85℃). Hãy chọn LRSU9A11-8A để có được khả năng mở rộng USB băng thông cao, đáng tin cậy trong cơ sở hạ tầng máy tính chuyên nghiệp.
Tám cổng USB 3.0 với tốc độ truyền dữ liệu 5 Gb/s, giúp xử lý dữ liệu nhanh chóng.
Hỗ trợ tám thiết bị USB hoạt động đồng thời, mang lại nhiều lựa chọn kết nối hơn.
Được trang bị bộ xử lý FrescoLogic FL1100EX, mang lại hiệu suất ổn định và hiệu quả.
Hỗ trợ thay thế thiết bị USB khi đang hoạt động, giúp quản lý thiết bị ngoại vi một cách an toàn và dễ dàng.
Dải nhiệt độ hoạt động rộng, phù hợp với các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCI-Express 2.0 x4 |
|---|---|
| Cổng kết nối bên ngoài | USB 3.0 loại A |
| Số lượng cổng | 8 |
| Tốc độ truyền tải | 5Gb/s |
| Khả năng tương thích | Tương thích ngược với USB 2.0 |
| Bộ điều khiển I/O | FrescoLogic FL1100EX |
|---|---|
| Loại bộ điều khiển | Bộ điều khiển chủ USB 3.0 |
| Kích thước PCB | 98*138*1.6 mm |
|---|---|
| Trọng lượng sản phẩm | * (Xem trên bao bì) |
| Kích thước bao bì | 250*170*32 mm |
| Giá đỡ | Bộ giá đỡ hoàn chỉnh (đã lắp đặt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ - 85℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C – 70°C |
| Độ ẩm | 15% - 90% |
| Phóng điện tiếp xúc tĩnh điện | ±8 kV |
| Công suất tối thiểu | 4.404W |
| Công suất tối đa | 21.252W |
| Tuân thủ | Giao thức USB Link Phiên bản 1.0, Tiêu chuẩn USB 3.0 |
|---|---|
| Các chứng chỉ chung | FCC, CE, ROHS |
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.