Quad-port Gigabit Ethernet PCIe adapter based on Broadcom BCM5719 for server virtualization and high throughput.
Khi việc hợp nhất máy chủ đòi hỏi mật độ cổng cao mà không làm giảm băng thông, các bộ điều hợp hai cổng tiêu chuẩn thường không đáp ứng được yêu cầu. Bộ điều hợp mạng Gigabit Ethernet bốn cổng LRES2044PT giải quyết vấn đề này bằng cách tối ưu hóa khả năng kết nối trong các khe cắm PCIe có không gian hạn chế.
Được xây dựng trên chip Broadcom BCM5719 với giao diện PCIe v2.0 x4, thiết bị này cung cấp tốc độ 10/100/1000MbE trên bốn cổng RJ45, cho phép phân đoạn lưu lượng hiệu quả. Hỗ trợ khung Jumbo và IEEE 1588 đảm bảo xử lý dữ liệu chính xác, trong khi các chức năng offload không trạng thái giải phóng CPU máy chủ để tăng mật độ máy ảo (VM).
Lý tưởng cho ảo hóa và các thiết bị bảo mật, bộ điều hợp này vượt trội so với các sản phẩm thay thế thông thường nhờ tối ưu hóa VMware NetQueue và Microsoft VMQ cụ thể. Nó cung cấp kết nối đáng tin cậy, thông lượng cao, rất cần thiết cho các môi trường doanh nghiệp có yêu cầu cao.
Bốn cổng Gigabit độc lập mang lại mật độ cổng cao, hỗ trợ việc hợp nhất máy chủ.
Được trang bị chip Broadcom BCM5719 để mang lại hiệu suất mạng ổn định và hiệu quả.
Hỗ trợ VMware NetQueue và Microsoft VMQ để tối ưu hóa các tác vụ ảo.
Các tính năng giảm tải phần cứng cho TCP/IP và VLAN giúp giảm tải CPU và tăng thông lượng.
Tương thích với các hệ điều hành máy chủ phổ biến như Windows, Linux và VMware.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCIe phiên bản 2.0, kênh x4 |
|---|---|
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10/100/1000 Mbps |
| Đầu nối | 4x 8-Pin RJ45 |
| Cấu hình cổng | Bốn cổng |
| Bộ điều khiển | Broadcom BCM5719 |
|---|
| Hỗ trợ giao thức | |
|---|---|
| Các tính năng nâng cao |
| Kích thước (mm) | 114 x 120 x 21 |
|---|---|
| Chiều cao vách ngăn | Cấu hình nửa chiều cao và toàn chiều cao |
| Đèn báo LED | Đèn báo liên kết/tốc độ (Xanh lục/Vàng) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 55°C |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Windows | 7/8/8.1/10/11; Server 2008R2-2022 |
|---|---|
| Linux | Hệ điều hành 2.6.x trở lên; CentOS/RHEL/Ubuntu |
| Ảo hóa | VMware ESX/ESXi 4.x trở lên |
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.