PCIe 3.0 x4 single-port 10G copper network adapter based on Marvell AQC113 controller.
Việc mở rộng băng thông mạng trong các dàn máy chủ thế hệ cũ thường đòi hỏi phải cân bằng giữa tốc độ và chi phí của hạ tầng cáp đồng hiện có. LRES2051PT giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp hiệu suất 10GBASE-T qua hệ thống dây cáp xoắn đôi tiêu chuẩn, giúp loại bỏ nhu cầu nâng cấp cáp quang tốn kém đồng thời vẫn duy trì thông lượng cao cho các ứng dụng xử lý dữ liệu lớn.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Marvell AQC113, bộ điều hợp này hỗ trợ sáu tốc độ mạng bao gồm 10G, 5G, 2.5G và 1G, đảm bảo khả năng tương thích ngược liền mạch. Với giao diện PCIe 3.0 x4 nhỏ gọn chỉ tiêu thụ tối đa 2,805W điện năng, sản phẩm này cung cấp kết nối tiết kiệm năng lượng, phù hợp với các khung máy có không gian hạn chế mà không làm giảm hiệu quả truyền dữ liệu hay sinh ra nhiệt quá mức.
LRES2051PT là lựa chọn lý tưởng cho các máy chủ và máy trạm doanh nghiệp cần kết nối đồng 10G đáng tin cậy, với tính năng bảo vệ ESD mạnh mẽ và hỗ trợ khung jumbo lên đến 16KB. Khả năng tương thích rộng rãi với các hệ điều hành, bao gồm Windows Server và các bản phân phối Linux khác nhau, khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn đa năng cho các quản trị viên CNTT đang tìm kiếm giải pháp mở rộng mạng ổn định, tốc độ cao qua RJ45.
Hỗ trợ sáu tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10 Gbps qua hệ thống dây đồng tiêu chuẩn.
Tiêu thụ điện năng được tối ưu hóa nhờ hỗ trợ công nghệ EEE nhằm tiết kiệm năng lượng.
Được trang bị bộ điều khiển Marvell AQC113 để đảm bảo hiệu suất ổn định.
Giao diện PCIe 3.0 x4 tương thích với các khe cắm x8 và x16.
Hỗ trợ nhiều hệ điều hành, bao gồm Windows, Linux và các phiên bản nội địa.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Giao diện bus | PCIe v3.0 x4 (Tương thích với x8/x16) |
|---|---|
| Đầu nối | 1x RJ45 |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Đồng |
| Bộ điều khiển | Marvell AQC113 |
|---|---|
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 10G / 5G / 2.5G / 1G / 100M / 10M |
| Tiêu chuẩn IEEE | IEEE 802.3an, 802.3bz, 802.3ab, 802.3u, 802.1Q, 802.3x, 802.3az |
|---|---|
| Tính năng | |
| Đèn LED báo hiệu | Trạng thái kết nối (ACT màu cam/LINK màu xanh lá), Trạng thái truyền dữ liệu (ACT màu cam/LINK nhấp nháy màu xanh lá) |
| Kích thước PCB | 105.1 * 68.1 * 1.6 mm |
|---|---|
| Chiều cao giá đỡ | Loại thấp & Loại cao |
| Trọng lượng sản phẩm | * (Xem danh sách đồ đạc) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ to 70℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -55°C đến 105°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Công suất tiêu thụ (Tối thiểu/Tối đa) | 1.2177 W / 2.805 W |
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
|---|---|
| Bảo vệ chống tĩnh điện | Tiếp xúc ±8 kV, Không khí ±15 kV, Sét ±1 kV |
Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.
Cập nhật firmware, hướng dẫn cài đặt và tài liệu để bắt đầu nhanh chóng.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.