Six-port Gigabit copper PCIe network adapter based on Net-swift WX1860 controller for servers and embedded systems.
Khi đảm bảo an ninh thông tin và phá vỡ sự độc quyền của các nhà cung cấp trong cơ sở hạ tầng mạng, khả năng điều khiển tự chủ trở thành yếu tố then chốt đối với các triển khai trong doanh nghiệp. Bộ điều hợp mạng Ethernet Gigabit sáu cổng LRES2047PT đáp ứng nhu cầu này nhờ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ độc lập.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Net-swift WX1860 thông qua bus PCIe v2.1 x4, thẻ này cung cấp tốc độ 100/1000Mbps trên mỗi cổng qua sáu đầu nối RJ45, cho phép kết nối mật độ cao mà không cần mở rộng khe cắm. Với mức tiêu thụ điện năng chỉ 5,94W, nó giảm tải nhiệt trong các cấu hình máy chủ nhiều thẻ đồng thời duy trì thông lượng gigabit đầy đủ.
LRES2047PT là lựa chọn lý tưởng cho máy chủ PC và các thiết bị mạng nhúng yêu cầu đảm bảo chuỗi cung ứng trong nước, cung cấp hỗ trợ DPDK và SR-IOV tương đương với các sản phẩm quốc tế. Bộ điều hợp này đảm bảo mạng gigabit an toàn, có thể mở rộng cho các môi trường cơ sở hạ tầng nhạy cảm.
Cung cấp sáu cổng RJ45 Gigabit để đảm bảo khả năng kết nối mật độ cao cho máy chủ và bộ chuyển mạch.
Được trang bị Net-swift WX1860, đảm bảo an ninh chuỗi cung ứng và sự độc lập về công nghệ.
Hỗ trợ tốc độ 1 Gbps trên mỗi cổng với độ trễ thấp và tốc độ truyền gói tin nhỏ cao.
Hỗ trợ SR-IOV và DPDK để tối ưu hóa việc triển khai máy ảo và NFV.
Tương thích với các khe cắm PCIe x4/x8/x16 và hỗ trợ các phiên bản hệ điều hành Windows và Linux phổ biến.
Hỗ trợ tiêu chuẩn IEEE 802.3az EEE nhằm giảm mức tiêu thụ điện năng khi lưu lượng mạng thấp.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCIe v2.1 x4 (tương thích với x8, x16) |
|---|---|
| Cấu hình cổng | Sáu cổng |
| Đầu nối | 6x RJ45 |
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 10/100/1000Mbps |
| Phương tiện truyền dẫn | Dây đồng (Cat 5E/Cat 6 hoặc cao hơn) |
| Bộ điều khiển | Net-swift WX1860 / WX1860A4 |
|---|---|
| Mô-đun MAC | Bộ điều khiển MAC Gigabit Ethernet tích hợp hoàn toàn |
| SR-IOV | YES |
|---|---|
| DPDK | YES |
| PXE | YES |
| Khung Jumbo | YES |
| WoL | YES |
| IPsec | YES |
| VLAN theo tiêu chuẩn IEEE 802.1Q | YES |
| Mạng Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE) | YES |
| Kích thước | 120.8 * 151.65 * 21 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | * g (xem đơn vị cụ thể) |
| Chiều cao vách ngăn | Giá đỡ toàn chiều cao |
| Mức tiêu thụ điện năng | 5.94W |
| Nguồn điện | PCIe |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ to 70℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Windows | 7/8/8.1/10/11, Server 2008R2/2012R2/2016R2/2019R2 |
|---|---|
| Linux | SLES 11/12, CentOS/RHEL 6.6–7.4, Ubuntu 14.04/16.10, iKuai 3.6.4 |
| Tuân thủ | FCC, CE, RoHS |
|---|
Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.