Industrial-grade quad-port Gigabit NIC based on Intel I350 with RJ45 connectivity and hardware acceleration.
Các hệ thống kiểm tra hình ảnh công nghiệp và thiết bị truyền dữ liệu di động thường gặp phải tình trạng tắc nghẽn mạng khi xử lý đồng thời nhiều luồng video tốc độ cao. LRES2005PT giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp bốn cổng Gigabit Ethernet chuyên dụng trong một khe cắm PCIe duy nhất, đảm bảo kết nối ổn định cho các ứng dụng công nghiệp quan trọng mà không chiếm dụng quá nhiều tài nguyên bo mạch chủ.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Intel I350 quad-port Ethernet MAC+PHY, bộ điều hợp này cung cấp tốc độ dữ liệu 10/100/1000Mbps trên cả bốn cổng RJ45. Với tính năng giảm tải kiểm tra tổng kiểm tra TCP/UDP/IP và phân đoạn TCP được tăng tốc bằng phần cứng, thiết bị này giúp giảm đáng kể tải CPU, giải phóng sức mạnh xử lý cho phân tích hình ảnh thời gian thực và các tác vụ tính toán nặng khác trong môi trường máy chủ.
Lựa chọn lý tưởng cho các máy chủ kiểm tra hình ảnh tại hiện trường công nghiệp, các thiết bị khách hình ảnh tại hiện trường và các máy chủ thông thường cần mở rộng dung lượng mạng. Thiết kế chắc chắn bao gồm bộ tản nhiệt lớn hơn và các đầu nối RJ45 mạ vàng dày hơn để đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường tản nhiệt kém. Hãy chọn LRES2005PT để có kết nối Gigabit đa cổng đáng tin cậy và hiệu suất cao trong các môi trường công nghiệp và doanh nghiệp.
Bốn cổng RJ45 Gigabit dành cho truyền dữ liệu công nghiệp băng thông rộng.
Được trang bị chip Intel I350, đảm bảo kết nối mạng ổn định và an toàn.
Tính năng tăng tốc phần cứng giúp giảm tải các tác vụ TCP/IP để giải phóng tài nguyên CPU.
Phạm vi nhiệt độ rộng và thiết kế chắc chắn, phù hợp với các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Hỗ trợ SR-IOV và VMDq để tối ưu hóa hiệu suất của máy ảo.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Cấu hình cổng | Bốn cổng |
|---|---|
| Loại đầu nối | 4x RJ45 |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Dây đồng (Cat 5E/Cat6) |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10/100/1000Mbps |
| Giao diện bus | PCIe 2.1 x4 (Tương thích với x8/x16) |
| Bộ điều khiển | Intel I350 |
|---|---|
| MAC+PHY | Cổng bốn trong một |
| Chuyển giao tính toán tổng kiểm tra TCP | YES |
|---|---|
| Chuyển giao tính toán tổng kiểm tra UDP | YES |
| Chuyển giao tính toán tổng kiểm tra IP | YES |
| Khung Jumbo | YES |
| SR-IOV | YES |
| VMDq | YES |
| Hỗ trợ DPDK | YES |
| Khởi động qua PXE | YES |
| IEEE 1588 | YES |
| EEE (Ethernet tiết kiệm năng lượng) | YES |
| Gán thẻ VLAN | CÓ (IEEE 802.1Q) |
| Kiểu dáng | Giá đỡ kiểu thấp / Giá đỡ kiểu cao |
|---|---|
| Kích thước PCB | 145*100*1.6 mm |
| Mức tiêu thụ điện năng | 5.0W |
| Bộ tản nhiệt | Tản nhiệt nhôm cỡ lớn |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 55°C |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| IEEE 802.3ab | 1000BASE-T |
|---|---|
| IEEE 802.3u | 100BASE-TX |
| IEEE 802.3z | Tuân thủ |
| IEEE 802.3x | Kiểm soát lưu lượng |
| PCI-SIG | Tuân thủ |
Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.