PCIe 4.0 x16 NVMe switch adapter with 10 SFF-8654 ports, supporting up to 20 U.2 SSDs via Broadcom PEX88096.
Việc mở rộng dung lượng lưu trữ trên các máy chủ có số khe cắm PCIe hạn chế thường đòi hỏi phải cân nhắc giữa mật độ ổ SSD và khả năng triển khai GPU. Bộ chuyển đổi NVMe LRNV9F96-10I giải quyết vấn đề này bằng cách mở rộng một khe cắm PCIe 4.0 x16 thành 10 cổng SFF-8654 8i, cho phép kết nối trực tiếp tối đa 20 ổ SSD U.2 mà không làm mất các khe cắm mở rộng.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Broadcom PEX88096, bộ chuyển đổi này cung cấp tốc độ truyền tải tổng cộng 256Gb/s. Nó hỗ trợ các chế độ phân chia linh hoạt bao gồm cấu hình 20x PCIe 4.0 x4, 10x PCIe 4.0 x8 hoặc 5x PCIe 4.0 x16. Sự linh hoạt này cho phép người dùng tối ưu hóa kiến trúc truyền dữ liệu và tiết kiệm tài nguyên PCIe theo yêu cầu cụ thể của ứng dụng, đảm bảo kết nối băng thông cao và độ trễ thấp.
LRNV9F96-10I là sản phẩm lý tưởng để kiểm tra hiệu suất SSD, kiểm tra mở rộng GPU và triển khai máy chủ flash, cung cấp kết nối lưu trữ NVMe cấp doanh nghiệp cho máy chủ và máy trạm x86. Khả năng thay thế khi đang hoạt động (hot-swap) tích hợp và hỗ trợ hệ điều hành mạnh mẽ giúp đẩy nhanh quá trình phát triển và xác nhận sản phẩm trong môi trường trung tâm dữ liệu.
Sử dụng giao diện PCIe Gen 4.0 x16 với tốc độ truyền tải lên đến 256 Gb/s để truyền dữ liệu với băng thông cao.
Hỗ trợ ba chế độ phân chia: 20x4, 10x8 hoặc 5x16, giúp tối ưu hóa kiến trúc truyền dữ liệu và tài nguyên PCIe.
Hỗ trợ trực tiếp tối đa 20 ổ SSD U.2 thông qua 10 cổng kết nối SFF-8654 8i, lý tưởng cho các giải pháp máy chủ flash dung lượng lớn.
Tích hợp tính năng thay thế nóng NVMe, cho phép thực hiện bảo trì và nâng cấp mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
Tương thích với Windows Server, các bản phân phối Linux (RHEL, Ubuntu, CentOS) và các hệ điều hành nội địa khác như Kylin và UOS.
Được thiết kế dành cho các ứng dụng cao cấp như kiểm tra hiệu năng SSD và mở rộng GPU, đảm bảo dữ liệu kiểm tra chính xác và theo thời gian thực.
Module quang và cáp chất lượng cao cho khả năng tương thích tối ưu với card mạng.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Mẫu | LRNV9F96-10I |
|---|---|
| Bộ điều khiển | Broadcom PEX88096 |
| Bus PCIe | PCIe 4.0 (16 GT/s) x16 |
| Tốc độ truyền tải | 256Gb/s |
| Chiều cao giá đỡ | Chiều cao toàn bộ |
| Loại đầu nối | SFF-8654 8i |
| Số lượng thiết bị | 10 |
| Thay thế SSD khi hệ thống đang hoạt động | Đúng |
| Chế độ chia màn hình | 20*PCIe 4.0 X4 or 10*PCIe 4.0 X8 or 5*PCIe 4.0 X16 |
| Windows | Windows 8.1/10/11, Windows Server 2012/2016/2019/2022 |
|---|---|
| Linux | RHEL/CentOS 7.6/7.9/8.2/8.3/9.0, Ubuntu 16.04.3/18.04.5/20.04.1/22.04, Rocky 9.4, Debian 12.5.0, SUSE 15 SP2 |
| Hệ điều hành khác | Galaxy Kirin OS v10, Neo Kirin OS 7.6, Open Kirin OS 2.0, OpenEuler 24.03, Deepin 15.11/20/20.6/20.9, Fangde Server OS 4.0, UOS 20, FreeBSD 12.2/13.2, Emind OS, NewStart Desktop OS 4.5.2, Fusion OS 22.06/23.06 |
| Kích thước PCB | 267*110.38 mm |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 5°C-50°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35℃ |
| Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.