LRES1430PT là một card mạng Ethernet Gigabit dành cho máy tính để bàn, do Công ty TNHH Linkreal tự chủ phát triển. Sản phẩm được xây dựng dựa trên giải pháp bộ điều khiển nội địa hóa MUCSE N210L và tích hợp giao diện chủ PCI Express x1. Card mạng này áp dụng thiết kế hoàn toàn nội địa, với các linh kiện then chốt do công ty tự chủ kiểm soát, từ đó giúp giảm thiểu rủi ro trong chuỗi cung ứng cũng như nâng cao khả năng tương thích với các nền tảng nội địa hóa (Xinchuang) và thị trường chuyên biệt theo ngành.
LRES1430PT hỗ trợ các tính năng dời tải phần cứng (hardware offloading), bao gồm dời tải kiểm tra tổng (checksum offload) và dời tải phân đoạn gói tin lớn TCP/UDP (TCP/UDP large packet segmentation offload), đồng thời hỗ trợ ảo hóa SR-IOV, khung dữ liệu siêu lớn (jumbo frames) lên đến 9700 byte và mở rộng khả năng xử lý nhận dữ liệu (Receive Side Scaling – RSS) với 4 hàng đợi. Ngoài ra, sản phẩm còn được trang bị bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) bằng cách phóng điện tiếp xúc lên đến ±8 kV.
LRES1430PT có phạm vi ứng dụng rộng rãi, phù hợp với máy chủ, thiết bị an ninh mạng, hệ thống điều khiển công nghiệp và các thiết bị mạng nhúng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm | |
Mô hình | LRES1430PT |
Bộ điều khiển | MUCSE N210L |
Loại bộ thích ứng | Bộ thích ứng mạng PCIe |
Đầu nối máy chủ | PCIe2.0 x1 |
Đầu nối | RJ45 |
Cổng | 1 |
Tốc độ kết nối | 1000/100/10 Mbps |
Hỗ trợ giao thức | IEEE 802.3 – 10BASE-T IEEE 802.3u – 100BASE-TX IEEE 802.3ab – 1000BASE-T IEEE 802.1Q – VLAN IEEE 1588v2 |
Chức năng Hỗ trợ | |
PXE/UEFI | Có |
SR-IOV | Có |
Giao thức đồng bộ hóa thời gian chính xác (1588 PTP) | Có |
Khung dữ liệu kích thước lớn (Jumbo Frames) | 9.7KB |
Nguồn điện Mức tiêu thụ điện | ||
1,44 W | ||
Đèn LED chỉ thị | ||
Loại LED | Màu sắc/Hành vi | Ghi chú |
Tốc độ | Tắt | Kết nối ở tốc độ 10 Mbps |
Xanh lục | Kết nối ở tốc độ 100 Mbps | |
Cam | Kết nối ở tốc độ 1 Gbps | |
Liên kết/Hoạt động (Link/Act) | Tắt | Không có kết nối |
Xanh lục | Liên kết | |
Xanh lá (nhấp nháy) | Đã kết nối (có lưu lượng truyền dữ liệu) | |
Giao diện lớp vật lý được hỗ trợ | ||
1000BASE-T | 100BASE-T | 10BASE-T |
Hệ điều hành được hỗ trợs | ||
Hệ điều hành (OS) | ·Windows ·Windows Server ·RHEL/CentOS ·Ubuntu ·Fusion OS ·Kylin OS
|
·Deepin ·OpenEuler ·Alce ·Galaxy Kylin ·Rocky ·Tongxin UOS ·Yiming
|
Thông số kỹ thuật | ||
Nhiệt độ hoạt động | Từ –10°C đến 60°C | |
Nhiệt độ bảo quản | Từ –40°C đến 70°C | |
Độ ẩm bảo quản | Tối đa: 90% độ ẩm tương đối không ngưng tụ ở 35°C | |
Chứng nhận | FCC, CE, RoHS | |
Đặc tính vật lý | |
PSản phẩmKích thước | 99 × 55,5 mm |
Kích thước bao bì | 179 × 150 × 30 mm |
Danh sách đóng gói | |
Bộ điều hợp mạng Internet | ×1 |
Thẻ bảo hành sản phẩm | ×1 |
Bao bì | Hộp carton+ BHộp blister |