LRES2055PT-POE
Thẻ thu hình 5G POE+ bốn cổng PCIe 3.0 x4 (dựa trên chip Marvell AQC111C)

Quad-port 5G PoE+ industrial Ethernet adapter based on Marvell AQC111C for vision systems.

5G Speed PoE+ Power Quad Ports Robust Design
PDF
LRES2055PT-POE
PDF 326.17KB
Tải xuống
Liên hệ
Đề xuất
LRES2055PT-POE
LRES2055PT-POE view 1
LRES2055PT-POE view 2
LRES2055PT-POE view 3
LRES2055PT-POE view 4
LRES2055PT-POE view 5
Tổng quan Thông số Trình điều khiển Truy vấn phiên bản

Tổng quan sản phẩm

Các hệ thống kiểm tra hình ảnh công nghiệp thường gặp phải tình trạng tắc nghẽn băng thông khi kết nối đồng thời nhiều camera độ phân giải cao. LRES2055PT-POE giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp giao diện 5G bốn cổng chuyên dụng, đảm bảo việc thu thập hình ảnh ổn định mà không bị mất gói tin hay tăng đột biến độ trễ trong các môi trường nhà máy đòi hỏi khắt khe.

Dựa trên bộ điều khiển Marvell AQC111C, thẻ này cung cấp tốc độ lên đến 5Gbps trên mỗi cổng qua bốn giao diện RJ45 độc lập. Với hỗ trợ khung jumbo 16KB và khả năng PoE+, nó đơn giản hóa việc đi dây và cấp nguồn cho camera công nghiệp, giảm độ phức tạp trong lắp đặt đồng thời duy trì thông lượng cao cho phân tích thời gian thực.

Lý tưởng cho các khách hàng trong lĩnh vực thị giác máy tính và thiết bị truyền dữ liệu Ethernet di động tốc độ cao, thẻ này tương thích với các máy tính công nghiệp tiêu chuẩn có khe cắm PCIe x4, x8 hoặc x16. Thiết kế chắc chắn của nó bao gồm khoảng cách RJ45 rộng hơn và khả năng tản nhiệt được cải thiện, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong khoảng nhiệt độ từ 0℃ đến 70℃ cho các dây chuyền sản xuất liên tục.

5G Speed

Supports up to 5Gbps per port for ultra-fast industrial camera data transfer.

PoE+ Power

Integrated PoE+ capability simplifies cabling for connected industrial devices.

Quad Ports

Four independent RJ45 ports allow simultaneous connection of multiple cameras.

Robust Design

Thickened gold-plated connectors and large heatsink ensure stability in harsh environments.

Vision Ready

Optimized for machine vision, reducing latency and improving small packet transmission.

Thông số kỹ thuật

Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.

Interface & Connection

LRES2055PT-POE - Interface & Connection Specifications
Bus Interface PCIe v3.0 x4 (compatible with x8/x16)
Data Rate per Port 100Mbps; 1Gbps; 2.5Gbps; 5Gbps
Connector 4x RJ45
Protocol Support IEEE 802.3an/bz

Chipset

LRES2055PT-POE - Chipset Specifications
Controller Marvell AQC111C

Advanced Features

LRES2055PT-POE - Advanced Features Specifications
PoE+ YES
Jumbo Frames YES (Max 16KB)
PXE YES
DPDK YES
SR-IOV NO
WoL NO

Physical

LRES2055PT-POE - Physical Specifications
Bracket Height Full Height (includes Low Bracket)
PCB Size 156.7 x 104.37 x 1.6 mm
Power Consumption (Min) 4.44W
Power Consumption (Max) 20.76W
ESD Protection ±8kV
Lightning Surge Test ±4kV common mode

Environmental

LRES2055PT-POE - Environmental Specifications
Operating Temperature 0℃ to 70℃
Storage Temperature -40℃ to 85℃
Storage Humidity Max 90% non-condensing at 35℃

Certifications

LRES2055PT-POE - Certifications Specifications
Certification FCC, CE, RoHS

Tải trình điều khiển

Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.

Windows 1 driver
(x64_21H2_22H2_or_newer) Marvell AQtion_Win10-11_3.1.11
v3.1.11 2024-08-13
Linux 1 driver
marvell_linux_2.5.6
v2.5.6 2024-08-13

Nhận dạng & Truy vấn phiên bản

Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.

Service
联系我们