Quad-port 5G PoE+ industrial Ethernet adapter based on Marvell AQC111C for vision systems.
Các hệ thống kiểm tra hình ảnh công nghiệp thường gặp phải tình trạng tắc nghẽn băng thông khi kết nối đồng thời nhiều camera độ phân giải cao. LRES2055PT-POE giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp giao diện 5G bốn cổng chuyên dụng, đảm bảo việc thu thập hình ảnh ổn định mà không bị mất gói tin hay tăng đột biến độ trễ trong các môi trường nhà máy đòi hỏi khắt khe.
Dựa trên bộ điều khiển Marvell AQC111C, thẻ này cung cấp tốc độ lên đến 5Gbps trên mỗi cổng qua bốn giao diện RJ45 độc lập. Với hỗ trợ khung jumbo 16KB và khả năng PoE+, nó đơn giản hóa việc đi dây và cấp nguồn cho camera công nghiệp, giảm độ phức tạp trong lắp đặt đồng thời duy trì thông lượng cao cho phân tích thời gian thực.
Lý tưởng cho các khách hàng trong lĩnh vực thị giác máy tính và thiết bị truyền dữ liệu Ethernet di động tốc độ cao, thẻ này tương thích với các máy tính công nghiệp tiêu chuẩn có khe cắm PCIe x4, x8 hoặc x16. Thiết kế chắc chắn của nó bao gồm khoảng cách RJ45 rộng hơn và khả năng tản nhiệt được cải thiện, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong khoảng nhiệt độ từ 0℃ đến 70℃ cho các dây chuyền sản xuất liên tục.
Supports up to 5Gbps per port for ultra-fast industrial camera data transfer.
Integrated PoE+ capability simplifies cabling for connected industrial devices.
Four independent RJ45 ports allow simultaneous connection of multiple cameras.
Thickened gold-plated connectors and large heatsink ensure stability in harsh environments.
Optimized for machine vision, reducing latency and improving small packet transmission.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Bus Interface | PCIe v3.0 x4 (compatible with x8/x16) |
|---|---|
| Data Rate per Port | 100Mbps; 1Gbps; 2.5Gbps; 5Gbps |
| Connector | 4x RJ45 |
| Protocol Support | IEEE 802.3an/bz |
| Controller | Marvell AQC111C |
|---|
| PoE+ | YES |
|---|---|
| Jumbo Frames | YES (Max 16KB) |
| PXE | YES |
| DPDK | YES |
| SR-IOV | NO |
| WoL | NO |
| Bracket Height | Full Height (includes Low Bracket) |
|---|---|
| PCB Size | 156.7 x 104.37 x 1.6 mm |
| Power Consumption (Min) | 4.44W |
| Power Consumption (Max) | 20.76W |
| ESD Protection | ±8kV |
| Lightning Surge Test | ±4kV common mode |
| Operating Temperature | 0℃ to 70℃ |
|---|---|
| Storage Temperature | -40℃ to 85℃ |
| Storage Humidity | Max 90% non-condensing at 35℃ |
| Certification | FCC, CE, RoHS |
|---|
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.