Bộ điều hợp mạng Gigabit SFP bốn cổng PCIe x4 (dựa trên Net-swift WX1860A4)
LRST9630-4IR x1 là bo mạch điều khiển RAID với giao diện PCIe 2.0 x1 (tốc độ 6 Gb/s) và 4 cổng SATA 3.0, có thể được sử dụng rộng rãi trong máy tính cá nhân, máy chủ, hệ thống chơi game và trong lĩnh vực biên tập video.
Thông số kỹ thuật PCIe
Tuân thủ các tiêu chuẩn PCIe 2.0.
Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 2,5 Gbps và 5,0 Gbps.
Hỗ trợ các thanh ghi giao diện phần mềm IDE cho bộ điều khiển SATA.
Hỗ trợ các thanh ghi giao diện phần mềm AHCI cho bộ điều khiển SATA.
Hỗ trợ quản lý nguồn điện nâng cao.
Hỗ trợ báo cáo lỗi, khôi phục và sửa chữa.
Hỗ trợ ngắt với tín hiệu thông báo (MSI).
Tính năng SATA
Hỗ trợ mảng RAID 0, 1 và 10, cũng như JBOD.
Hỗ trợ ổ cứng và ổ SSD SATA.
Tuân thủ tiêu chuẩn Serial ATA 3.1.
Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 6,0 Gb/s, 3,0 Gb/s và 1,5 Gb/s.
Hỗ trợ các mức tín hiệu bộ truyền có thể lập trình.
Hỗ trợ Gen 1i, Gen 1x, Gen 2i, Gen 2m, Gen 2x và Gen 3i.
Hỗ trợ bốn cổng SATA.
Hỗ trợ giao diện lập trình AHCI 1.0 và IDE.
Hỗ trợ công nghệ Native Command Queuing (NCQ).
Hỗ trợ chuyển mạch dựa trên FIS với bộ nhân cổng hoặc dựa trên lệnh.
Hỗ trợ các chế độ quản lý nguồn Partial và Slumber.
Hỗ trợ khởi động theo từng bước.
Hỗ trợ AES-256.
LR-LINK
Complete technical details for integration and deployment planning.
| Mẫu | LRST9630-4IR x1 |
|---|---|
| Số lượng thiết bị | 4 bên trong |
| Bộ điều khiển đầu vào/đầu ra | MARVELL 88SE9230 |
| Loại xe buýt | PCI Express 2.0 x1 |
| Các loại thiết bị tương thích | 4 ổ cứng SATA |
| Giao diện | 1* SFF-8087 |
| Cấp độ RAID | RAID 0, 1, 10, JBOD |
| Cổng kết nối động cơ | 1* SFF-8087 |
|---|---|
| Bộ kết nối máy chủ | PCIe 2.0 x1 |
| Độ ẩm | 0% - 90% |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | Từ 0°C đến 50°C (từ 32°F đến 122°F) |
| Nhiệt độ bảo quản | Từ -10°C đến 65°C (từ 14°F đến 149°F) |
| Điện áp nguồn PCIe | 3,3 V ±9% |
| Công suất phát tán | 1W |
| Kích thước | 116 mm × 69 mm |
|---|---|
| Trọng lượng sản phẩm | 50g |
| Bảo hành | 2 năm |
|---|
| Giao hàng (gói hàng) Trọng lượng | 4,5 ounce [125 g] |
|---|
| Nằm trong gói | 1 - Bo mạch mở rộng từ PCI Express sang SATA 3 |
|---|
Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.