Quad-port Gigabit PoE+ PCIe network adapter based on Net-swift WX1860 for industrial and server use.
Các hệ thống kiểm tra hình ảnh công nghiệp thường gặp khó khăn do hệ thống dây cáp phức tạp và yêu cầu nguồn điện riêng biệt cho nhiều camera. LRES2049PT-POE giải quyết vấn đề này bằng cách tích hợp bốn cổng Gigabit Ethernet hỗ trợ PoE+ vào một thẻ PCIe duy nhất, giúp đơn giản hóa việc triển khai trong các môi trường máy chủ có không gian hạn chế.
Dựa trên bộ điều khiển WX1860 độc lập, bộ điều hợp này cung cấp thông lượng lý thuyết 2,5Gbps trên bus PCIe v2.1 x4. Mỗi trong số bốn cổng RJ45 hỗ trợ công suất đầu ra PoE lên đến 30W, cho phép cấp nguồn trực tiếp cho các thiết bị kết nối mà không cần bộ chuyển đổi bên ngoài. Thiết kế này đảm bảo an ninh thông tin thông qua quyền sở hữu trí tuệ độc lập đồng thời duy trì các chỉ số hiệu suất tiêu chuẩn ngành về độ trễ và băng thông.
LRES2049PT-POE là lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị truyền dữ liệu Ethernet di động tốc độ cao và máy chủ thông thường, cung cấp một giải pháp an toàn và tiết kiệm chi phí thay thế cho các bộ điều khiển nhập khẩu. Khả năng tương thích với Windows, Linux và các nền tảng hệ điều hành trong nước như Kylin và UOS khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn linh hoạt cho các nhu cầu cơ sở hạ tầng doanh nghiệp đa dạng.
Bốn cổng RJ45 độc lập tốc độ 1 Gbps, hỗ trợ kết nối mật độ cao.
Cung cấp công suất lên đến 30W cho mỗi cổng cho các thiết bị được kết nối thông qua cáp tiêu chuẩn.
Dựa trên chip Net-swift tự động, đảm bảo an ninh thông tin.
Được tối ưu hóa cho việc kiểm tra trực quan trong công nghiệp và các môi trường khắc nghiệt.
Hiệu suất cao trong việc truyền tải gói tin nhỏ và băng thông.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCI Express phiên bản 2.1 x4 (tương thích với x8/x16) |
|---|---|
| Đầu nối | 4x 8-Pin RJ45 |
| Phương tiện truyền dẫn | Dây đồng (Cat 5E/Cat 6) |
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 10/100/1000Mbps |
| Bộ điều khiển | Net-swift WX1860 |
|---|---|
| Công suất | 2.5G (theoretical) |
| Giới hạn khung Jumbo | 9.5KB |
| Công suất đầu ra PoE/cổng | 30W (Max) |
|---|---|
| Tổng công suất đầu ra PoE | Tối đa 60W (PCIe) / 90W (ATX ngoài) |
| Mức tiêu thụ điện năng | 2.5W |
| Nguồn cấp điện | PCIe + ATX 4 chân |
| Chiều cao vách ngăn | Giá đỡ toàn chiều cao |
|---|---|
| Kích thước PCB | 156.7 * 104.37 * 1.6 mm |
| Đèn LED báo hiệu | POE (Đường truyền màu xanh lá), 1000Mbps (Đường truyền màu cam/Đèn nhấp nháy màu xanh lá), 100/10Mbps (Đèn nhấp nháy màu xanh lá) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ to 55℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Tiêu chuẩn | FCC, CE, RoHS |
|---|---|
| Tiêu chuẩn IEEE | 802.3ab, 802.3u, 802.3az, 802.1Q, 802.1AS, 802.1Qau, 802.1p, 802.1Qbg, 802.1Qbb |
| PXE | YES |
|---|---|
| DPDK | YES |
| WoL | YES |
| Khung Jumbo | YES |
| VMDq/SR-IOV | YES |
| IPsec | YES |
| iSCSI | NO |
| FCoE | NO |
Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.