Dual-port Gigabit Ethernet NIC based on Intel I350 with RJ45 ports for server fault tolerance.
Khi sự cố mạng máy chủ gây ra thời gian ngừng hoạt động tốn kém trong các cụm máy chủ doanh nghiệp, kết nối ổn định trở nên vô cùng quan trọng để duy trì tính liên tục của hoạt động kinh doanh. Bộ điều hợp mạng Gigabit Ethernet hai cổng này giải quyết thách thức này bằng cách hỗ trợ tính năng gộp cổng (port aggregation) để chuyển đổi dự phòng mượt mà.
Dựa trên bộ điều khiển Intel I350, LREC9712HT cung cấp tốc độ 10/100/1000Mbps trên hai cổng RJ45 thông qua giao diện PCIe x4, đảm bảo mở rộng băng thông mà không lãng phí khe cắm. Tính năng offloading kiểm tra tổng kiểm tra TCP/UDP/IP trên phần cứng giải phóng tài nguyên CPU cho xử lý ứng dụng, trong khi hỗ trợ DPDK tối ưu hóa xử lý gói tin cho môi trường ảo hóa.
Là lựa chọn lý tưởng cho các cụm máy chủ yêu cầu tính dự phòng, bộ điều hợp này tự động định tuyến lại lưu lượng từ các cổng bị lỗi để duy trì thời gian hoạt động. Khác với các sản phẩm thay thế thông thường, nền tảng Intel I350 đảm bảo tính ổn định đã được kiểm chứng của trình điều khiển trên các nền tảng Windows, Linux và VMware, mang lại sự tin cậy cho triển khai doanh nghiệp.
Hai cổng RJ45 Gigabit giúp tăng cường khả năng kết nối và băng thông trong môi trường máy chủ.
Hỗ trợ tính năng gộp liên kết IEEE 802.3ad nhằm đảm bảo khả năng chịu lỗi và dự phòng mạng.
Bộ điều khiển Intel I350 hỗ trợ tính năng chuyển giao tác vụ phần cứng để giảm tải cho CPU và tăng tốc độ.
Tương thích với các khe cắm PCIe x4, x8 và x16, phù hợp với nhiều loại vỏ máy chủ khác nhau.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Cấu hình cổng | Hai cổng |
|---|---|
| Loại đầu nối | 2x RJ45 |
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 10/100/1000Mbps |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Dây đồng (Cat5E/Cat6) |
| Giao diện bus | PCIe phiên bản 2.1, kênh x4 |
| Bộ điều khiển | Intel I350 |
|---|---|
| Hỗ trợ giao thức | IEEE 802.3ab, 802.3u, 802.3z, 1588, 802.3ad, 802.3az |
| Tập hợp liên kết | CÓ (IEEE 802.3ad) |
|---|---|
| Chuyển giao xử lý phần cứng | Kiểm tra tổng kiểm tra TCP/UDP/IP, TSO |
| Khung Jumbo | YES |
| WoL | YES |
| DPDK | YES |
| PXE | NO |
| iSCSI | NO |
| FCoE | NO |
| Chiều cao giá đỡ | Loại thấp & Loại cao |
|---|---|
| Công suất tối đa | 4.0 W |
| Nguồn điện | Cấp nguồn qua bus PCIe |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ to 55℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | 90% non-condensing |
| Tuân thủ | FCC, CE, RoHS |
|---|
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.