Dual-port 10G SFP+ PCIe x8 network adapter based on Intel 82599 for virtualized data centers.
Khi mật độ máy ảo tăng lên gây ra tắc nghẽn I/O trong trung tâm dữ liệu, xử lý mạng hiệu quả trở nên quan trọng để duy trì hiệu suất ứng dụng. Card mạng LREC9802BF-2SFP+ giải quyết thách thức này với hỗ trợ ảo hóa được tăng tốc phần cứng.
Dựa trên bộ điều khiển Intel 82599, card SFP+ 10G hai cổng này cung cấp băng thông tổng 20Gbps qua giao diện PCIe 2.0 x8, cho phép kết nối thông lượng cao mà không gây tắc nghẽn khe cắm. Các tính năng như VMDq và SR-IOV giảm tải nhiệm vụ phân loại từ CPU máy chủ, cải thiện đáng kể khả năng mở rộng VM và giảm độ trễ trong môi trường đa người thuê.
Lý tưởng cho lưu lượng LAN/SAN thống nhất và hạ tầng đám mây, card này hỗ trợ FCoE và iSCSI để hợp nhất luồng mạng và lưu trữ. Với khả năng tương thích hệ điều hành rộng và mức tiêu thụ điện năng thấp 8,9W, nó mang lại triển khai 10G đáng tin cậy, tiết kiệm năng lượng cho các trung tâm dữ liệu ảo hóa đang phát triển.
Cung cấp tốc độ lên đến 10 Gbps trên mỗi cổng nhờ chip Intel 82599, mang lại hiệu suất truyền tải vượt trội.
Hỗ trợ SR-IOV và VMDq để giảm tải cho CPU và nâng cao hiệu suất của máy ảo.
Hai cổng SFP+ cho phép kết nối cáp quang đường dài linh hoạt.
Tăng tốc các tác vụ TCP/IP và tính tổng kiểm tra để nâng cao hiệu suất hệ thống.
Được tối ưu hóa cho bộ xử lý đa nhân với công nghệ xếp hàng thông minh.
Tương thích với Windows Server, Linux, VMware ESXi và FreeBSD.
Module quang và cáp chất lượng cao cho khả năng tương thích tối ưu với card mạng.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Giao diện bus | PCIe 2.0 x8 (tương thích với x16) |
|---|---|
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 1/10 Gbps |
| Loại đầu nối | 2 x 10G SFP+ |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Sợi quang |
| Các tiêu chuẩn được hỗ trợ | |
| Nguồn điện | PCIe |
| Bộ điều khiển | Intel 82599 |
|---|---|
| Hỗ trợ MAC | Bộ điều khiển MAC Ethernet 10Gb hai cổng |
| Ảo hóa | |
|---|---|
| Khả năng chuyển tải | |
| Hỗ trợ giao thức | |
| Kích hoạt qua mạng LAN | Không |
| Kích thước PCB | 138.7 x 68.9 x 1.6 mm |
|---|---|
| Kích thước bao bì | 222 x 147 x 28 mm |
| Chiều cao giá đỡ | Loại thấp & Loại cao |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 8.9W |
| Đèn báo LED | LINK (Màu cam/Xanh lá), ACT (Màu cam/Xanh lá nhấp nháy) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 55°C (32°F to 131°F) |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F) |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Tuân thủ |
|---|
Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.