Quad-port Gigabit Ethernet NIC with PoE, digital I/O, and Intel I350 for industrial vision systems.
Các hệ thống kiểm tra hình ảnh công nghiệp thường gặp khó khăn do hệ thống dây cáp phức tạp và số lượng khe cắm PCIe hạn chế khi tích hợp camera, cảm biến và kết nối mạng. LRES2013PT-POE giải quyết vấn đề này bằng cách kết hợp bốn cổng Gigabit Ethernet, nguồn cấp điện PoE và I/O kỹ thuật số vào một thẻ PCIe x4 duy nhất, giúp đơn giản hóa kiến trúc máy chủ cho các tác vụ thị giác máy và tự động hóa.
Được xây dựng trên bộ điều khiển Intel I350, bộ điều hợp này cung cấp tốc độ 1Gbps cho mỗi cổng với khả năng song công hoàn toàn và hỗ trợ kết hợp liên kết để tối đa hóa hiệu quả băng thông. Mỗi trong số bốn cổng RJ45 cung cấp công suất PoE lên đến 30W, loại bỏ nhu cầu sử dụng nguồn điện riêng biệt cho các thiết bị kết nối. Giao diện I/O kỹ thuật số 4 kênh cách ly (cách ly 2500Vdc) cho phép điều khiển trực tiếp thiết bị ngoại vi, giảm thiểu độ phức tạp của hệ thống và độ trễ.
Sản phẩm lý tưởng cho các máy chủ kiểm tra hình ảnh tại hiện trường công nghiệp, truyền dữ liệu Ethernet di động tốc độ cao và các máy chủ thông thường yêu cầu kết nối mạnh mẽ. Chipset Intel I350 đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy với tính năng giảm tải kiểm tra tổng TCP/UDP/IP, giải phóng tài nguyên CPU cho các ứng dụng xử lý hình ảnh quan trọng. Bộ thu hình đa chức năng này giúp đơn giản hóa việc triển khai đồng thời đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường khắc nghiệt.
Bốn cổng RJ45 độc lập tốc độ 1 Gbps dành cho việc truyền tải dữ liệu hình ảnh công nghiệp với băng thông cao.
Cung cấp công suất PoE lên đến 30W cho mỗi cổng để cấp nguồn trực tiếp cho camera và cảm biến qua mạng Ethernet.
Sản phẩm được trang bị 4 kênh I/O kỹ thuật số cách ly với mức cách ly 2500 Vdc, giúp điều khiển thiết bị một cách chính xác.
Hiệu suất ổn định nhờ bộ điều khiển Intel I350 MAC+PHY với tính năng tăng tốc phần cứng.
Thiết kế chắc chắn với bộ tản nhiệt lớn và các đầu nối mạ vàng dày, đảm bảo hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCIe v2.1 x4 (tương thích với x8, x16) |
|---|---|
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10/100/1000 Mbps |
| Đầu nối | 4x 1G 8-Pin RJ45 |
| Đồng trung bình | Cat 5E và Cat 6 trở lên |
| Khoảng cách tối đa | 100m (1000Base-T) |
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3af / 802.3at |
| Bộ điều khiển | Intel I350 |
|---|---|
| Các tính năng nâng cao | |
| Khả năng chuyển tải | Giảm tải kiểm tra tổng kiểm tra TCP/UDP/IP, Phân đoạn TCP |
| Tập hợp liên kết | Được hỗ trợ |
| Công suất PoE (tối đa) | 30W / port |
|---|---|
| Điện áp PoE | 48V |
| Mức tiêu thụ điện năng của hệ thống | 5.0W |
| Cổng vào/ra (DC) | +12V ~ +24V |
| Đầu ra I/O (DC) | +24 V, 5 A |
| Giao diện nguồn ngoài | 4-Pin Power Supply |
| Kênh I/O kỹ thuật số | 4 Isolated Channels |
|---|---|
| Điện áp cách ly | 2500Vdc |
| Kiểm soát | Thời gian trễ có thể điều chỉnh, Cài đặt liên kết qua phần mềm |
| Kích thước | 158 * 120 * 21 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | * g (không được nêu rõ trong văn bản) |
| Giá đỡ | Giá đỡ toàn chiều cao |
| Bộ tản nhiệt | Tản nhiệt cỡ lớn giúp làm mát hiệu quả |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ to 55℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
|---|---|
| Hỗ trợ hệ điều hành | Windows XP/7/8/10, Server 2003–2019, Linux (CentOS/RHEL/Ubuntu), VMware ESXi |
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.