Quad-port 10G SFP+ PCIe network adapter based on Mucse RNP N10 chip for servers and security.
Khi mở rộng băng thông mạng cho các máy chủ có mức độ bảo mật cao hoặc các cụm máy tính AI, việc phụ thuộc vào các chip do nước ngoài kiểm soát có thể gây ra rủi ro đối với chủ quyền dữ liệu và sự ổn định của chuỗi cung ứng. LRES1030PF-4SFP+ giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp kết nối 10G mạnh mẽ thông qua bộ điều khiển Mucse RNP N10 do trong nước phát triển, đảm bảo khả năng điều khiển độc lập cho cơ sở hạ tầng quan trọng.
Được trang bị bốn cổng 10G SFP+ và giao diện PCIe 3.0 x8, bộ điều hợp này cung cấp băng thông tổng hợp lên đến 40Gbps, loại bỏ các điểm nghẽn trong các ứng dụng xử lý dữ liệu nặng. Với mức tiêu thụ điện năng chỉ 9,5W và hỗ trợ khung Jumbo lên đến 9,6KB, thiết bị tối ưu hóa thông lượng đồng thời duy trì hiệu quả năng lượng trong các môi trường máy chủ mật độ cao.
Là lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị bảo mật mạng, máy chủ đám mây và hệ thống nhúng yêu cầu kết nối sợi quang đáng tin cậy, LRES1030PF-4SFP+ hỗ trợ các hệ điều hành CentOS, Ubuntu, Kylin và UOS. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE và hỗ trợ các chức năng ảo hóa như VxLAN khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn an toàn, hiệu suất cao cho các trung tâm dữ liệu hiện đại đang tìm kiếm các giải pháp phần cứng tự động.
Bốn cổng SFP+ 10G độc lập cung cấp kết nối tốc độ cao cho máy chủ.
Được hỗ trợ bởi Mucse RNP N10 nhằm tăng cường bảo mật và đảm bảo tính độc lập trong chuỗi cung ứng.
Giao diện PCIe 3.0 x8 tốc độ cao tương thích với khe cắm x16 để đạt băng thông tối đa.
Hỗ trợ VEB, VLAN, QinQ, VxLAN và NVRGE để triển khai trên đám mây một cách hiệu quả.
Tích hợp công nghệ IEEE 802.3az EEE để giảm mức tiêu thụ điện năng khi thiết bị ở chế độ chờ.
Module quang và cáp chất lượng cao cho khả năng tương thích tối ưu với card mạng.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Loại xe buýt | PCIe v3.0 x8 (Tương thích với PCIe x16) |
|---|---|
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10 Gigabit |
| Đầu nối | 4 x 10G SFP+ |
| Hỗ trợ truyền thông | 10GBASE-SR, 10GBASE-LR, 10GBASE-Cu, 1GBASE-SR, 1GBASE-LR, 1GBASE-Cu |
| Bộ điều khiển | Mucse RNP N10 |
|---|---|
| MAC/PHY | Bộ điều khiển MAC + PHY Gigabit Ethernet tích hợp |
| Ảo hóa | |
|---|---|
| Khung Jumbo | |
| IPsec/MACSec | |
| Cấp nguồn qua Ethernet | |
| PXE | |
| DPDK | |
| WoL | |
| iSCSI |
| Kích thước PCB | 162.3 x 68.5 x 1.6 mm |
|---|---|
| Chiều cao vách ngăn | Chiều cao nửa tủ & Chiều cao toàn bộ |
| Mức tiêu thụ điện năng | 9.5W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 70°C |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Tuân thủ | FCC, CE, RoHS |
|---|
Trình điều khiển được chứng nhận mới nhất cho tất cả hệ điều hành được hỗ trợ, đảm bảo hiệu suất và tương thích tối ưu.
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.