Single-port 10G SFP+ PCIe 2.0 network adapter based on MUCSE N400L-X4 for industrial and data center use.
Khi an ninh chuỗi cung ứng đóng vai trò then chốt đối với cơ sở hạ tầng quốc gia, việc phụ thuộc vào các bộ điều khiển mạng nước ngoài sẽ mang lại rủi ro không thể chấp nhận được. Bộ điều hợp mạng Ethernet LRES1050PF-SFP+ giải quyết vấn đề này bằng cách sử dụng bộ điều khiển mucse N400L-X4 sản xuất trong nước.
Thẻ PCIe 2.0 x4 này cung cấp tốc độ truyền tải 10Gbps qua một cổng SFP+ duy nhất, đảm bảo kết nối tốc độ cao đồng thời duy trì 100% nội địa hóa vật liệu. Với mức tiêu thụ điện năng từ 4,152W đến 4,908W, sản phẩm này cho phép triển khai tiết kiệm năng lượng trong các môi trường máy chủ dày đặc mà không ảnh hưởng đến hiệu suất hoặc các tiêu chuẩn bảo mật.
Được thiết kế cho thiết bị bảo mật mạng và máy chủ công nghiệp, bộ điều hợp này hỗ trợ SR-IOV và khởi động PXE để ảo hóa linh hoạt và quản lý từ xa. Không giống như các NIC thương mại tiêu chuẩn, chipset nội địa hóa của nó đảm bảo tuân thủ các chiến lược bảo mật thông tin quốc gia đồng thời cung cấp hoạt động ổn định, đáng tin cậy trên các hệ điều hành đa dạng.
Được trang bị chip MUCSE N400L-X4 đã được bản địa hóa hoàn toàn, đảm bảo tính bảo mật và sự độc lập trong chuỗi cung ứng.
Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu linh hoạt 1 Gbps và 10 Gbps qua các giao diện quang SFP+.
Hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt từ -40°C đến 85°C, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt.
Hỗ trợ SR-IOV và PXE để ảo hóa nâng cao và quản lý từ xa.
Tuân thủ các chiến lược an ninh thông tin quốc gia với tỷ lệ nội địa hóa nguyên liệu đạt 100%.
Module quang và cáp chất lượng cao cho khả năng tương thích tối ưu với card mạng.
Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.
| Mẫu | LRES1050PF-SFP+ |
|---|---|
| Loại xe buýt | PCIe phiên bản 2.0 (5,0 GT/s) x4 |
| Khả năng tương thích với khe cắm | PCIe x8, PCIe x16 |
| Đầu nối | 1x 10G SFP+ |
| Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng | 1G/10Gbps |
| Phương tiện truyền dẫn cáp | Sợi quang |
| Hỗ trợ các loại sợi quang | 10GBase-SR, 10GBase-LR |
| Bộ điều khiển | MUCSE N400L-X4 |
|---|---|
| Bản địa hóa | 100% Domestic Materials and Chips |
| SR-IOV | |
|---|---|
| Khởi động qua PXE | |
| Khung Jumbo | |
| Hàng đợi RSS | |
| 1588 PTP | |
| Hỗ trợ UEFI | |
| DPDK | |
| WoL |
| Tiêu chuẩn IEEE | 802.1P, 802.1Q, 802.2, 802.3ac, 802.3az, 802.3x, 802.3z, 802.3ad |
|---|
| Chiều cao giá đỡ | Chiều cao đầy đủ & Chiều cao nửa |
|---|---|
| Nguồn điện | PCIe |
| Công suất tối thiểu | 4.152W |
| Công suất tối đa | 4.908W |
| Đèn báo LED | Trạng thái kết nối (Xanh lục/Cam), Trạng thái truyền dữ liệu (Xanh lục nhấp nháy) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 50°C (Commercial), -40°C to 85°C (Industrial) |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm trong kho | Tối đa 90% độ ẩm không ngưng tụ ở 35°C |
| Tuân thủ | FCC, CE, RoHS |
|---|
Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.